Từ Mới Tiếng Nhật Bài 2

*
*
*

Giới thiệu

Khóa học

Thư viện

Giáo trình học tập tiếng Nhật

Học ngữ pháp giờ đồng hồ Nhật

Học từ bỏ vựng giờ Nhật

Học Kanji

Học giờ đồng hồ Nhật theo nhà đề

Đề thi thử JLPT

Du học tập nhật bản


Những từ vựng thuở đầu rất cơ bản và thường xuyên được sử dụng trong cuộc sống thường ngày hàng ngày. Bởi vậy, bạn hãy học thật chắc hẳn rằng những từ vựng này để có thể có nền tảng gốc rễ cơ phiên bản vững có thể trong quá trình học tiếng Nhật nhé!

Minna no Nihongo - bài bác 2

*

STTTừ vựngKanjiHán ViệtNghĩa
1これcái này, phía trên (gần bạn nói)
2あれcái đó (gần tín đồ nghe)
3それcái tê (xa khắp cơ thể nói và tín đồ nghe)
4この~này
5その~đó
6あの~kia
7ほんBẢNSách
8じしょ辞書TỪ THƯTừ điển
9ざっし雑誌TẠP CHÍTạp chí
10しんぶん新聞TÂN VĂNBáo
11ノートVở
12てちょう手帳THỦ TRƯƠNGSổ tay
13めいし名刺DANH THÍCHDanh thiếp
14カードCard
15テレホンカードCard năng lượng điện thoại
16えんびつ鉛筆DUYÊN BÚTBút chì
17ポールペンBút bi
18シャープペンシルBút chì kim
19かぎChìa khóa
20とけい時計THỜI KẾĐồng hồ
21かさTẢNCái ô
22かばんCái cặp
23テレビTivi
24ラジオRadio
25カメラCamera
26コンピューターMáy vi tính
27じどうしゃ自動車TỰ ĐỘNG XAÔ tô
28つくえCái bàn
29いすCái ghế
30チョコレートSô cô la
31コーヒーCà phê
32えいご英語ANH NGỮTiếng Anh
33にほんご日本語NHẬT BẢN NGỮTiếng Nhật
34~ご~語NGỮTiếng ~
35なんCái gì
36そうThế nào?
37ちがいます違いますKhông phải, sai rồi
38そですかThế à?
39あのうÀ... ừm... (ngập ngừng)
40ほんのきもちですほんの気持ちですĐây là chút lòng thành của tôi
41どうぞXin mời
42どうもCảm ơn
43どうも>ありがとう<ございますXin thật tình cảm ơn
44これからおせわになりますこれからお世話になりますTừ nay ý muốn được góp đỡ
45こちらこそよろしくChính tôi bắt đầu là người hy vọng được góp đỡ