TỪ VỰNG CÁC MÔN HỌC

Chúng ta đều biết Maths là môn Toán, English là môn Tiếng Anh, vật còn hàng chục các môn học khác như Giáo dục công dân, Toán Cao Cấp, Tin học trong Tiếng Anh là gì?

Hack Não đã tổng hợp 64 từ vựng về môn học cho các bậc học từ lớp 1 đến lớp 16 cho bạn ngay trong bài viết này! Cùng khám phá các từ vựng về môn học này nào!


I. Từ vựng tiếng Anh về môn học

Chúng ta có tận 64 tư vựng về môn học trong bài viết này lận, nên để tiện tra cứu, Hack Não đã chia chúng thành 5 nhóm. Chúng bao gồm:

Từ vựng về môn học khoa học tự nhiênTừ vựng về môn khoa học xã hộiTừ vựng về môn thể dục thể thaoTừ vựng về môn nghệ thuậtTừ vựng về môn học ở Đại học

Cùng tìm hiểu từng chủ đề từ vựng về các môn học nào!

1. Từ vựng tiếng Anh về môn học khoa học tự nhiên

Hãy bắt đầu với những từ vựng về các môn học tự nhiên. Điển hình nhất của nhóm này là Toán học, Vật lý, Hóa học, Sinh học…

*
*
*
*
*
*

Dịch nghĩa:

Harry: Bạn êi, làm bài tập về nhà chưa?Jame: Bài tập về nhà nào cơ?Harry: 2 bài toán, 1 bài hóa và 1 đoạn văn tiếng Anh về sở thích. Đằng ấy quên à?Jame: Thôi xong! Bao giờ phải nộp chỗ này?Harry: Hôm nay đó ba! Mà tiếết Anh còn 15 phút nữa là vào lớp rồi!Jame: Đây là đâu? Tôi là ai :((Harry: Tội nghiệp!Jame: Bình tĩnh, bình tĩnh, còn nước còn tát! Umm bây giờ làm gì trước đây ta…Harry: Tôi có thể giúp bạn nếu bạn chịu mua bánh mì cho tôi.

Bạn đang xem: Từ vựng các môn học

Jame: Cứu tinh của đời em đây rồi!!!


III. Bài tập từ vựng tiếng Anh về môn học

Như vậy, chúng ta đã có thêm không ít các từ vựng tiếng Anh về môn học. Dưới đây, hãy làm một số bài tập để xem khả năng ghi nhớ của bạn đến đâu nhé.

Chọn đáp án môn học đúng với mô tả sau đây (A, B hoặc C)

1. Đây là môn học về đất đai, vị trí sông ngòi, đồi núi, khí hậu:

Geography Literature History

2. Bạn sẽ chạy, nhảy, đánh cầu, ... trong môn học này:

Soccer Physics Physical Education

3. Đây là môn học: learning about the past.

Literature History Maths

4. Đây là môn học: Teaching you to be a good person.

Ethics Biology Music

5. This subject teaches you how to sing.

Music Extra Curricular Art

6. This subject teaches you how to use MSWord, MSExcel and coding.

Xem thêm: Ảnh Gái Đẹp Làm Hình Nền - Ảnh Nền Gái Xinh Hot Trên Mạng Xã Hội

Technology Computer Science Engineering

7. This is the more difficult version of Maths in the university.

Music Maths Calculus

8. Did you prepare for the ____test today. I still don"t know how to call animals that give birth.

Art Biology English

Score =

Đáp án

Chú ý! Ngay dưới đây là đáp án.

Đừng kéo xuống nếu bạn chưa làm xong các phần ở trên nhé.

A - GeographyC - Physical EducationB - HistoryA - EthicsA - MusicB - Computer scienceC - CalculusB - Biology

IV. Kết bài

Hack Não đã chia sẻ đến bạn tất tần tật bộ từ vựng tiếng Anh về môn học. Ngoài các từ vựng tiếng Anh về môn học, chúng mình cũng đã học cách làm cuộc hội thoại với các từ vựng về môn học. Hi vọng các bạn đã làm dày thêm vốn từ vựng của mình thông qua bài viết này.