Dạy Bé Đếm Số Từ 1 Đến 10 Bằng Tiếng Anh

*
Số đếm trong Tiếng Anh

Số đếm và số thứ tự trong tiếng Anh tưởng chừng rất đơn giản, tuy nhiên vẫn có nhiều trường hợp các bạn vẫn nhầm lẫn giữa số đếm và số thứ tự.

Bạn đang xem: Dạy bé đếm số từ 1 đến 10 bằng tiếng anh

Để các bạn có thể nhận thức được chính xác hơn về hai loại số trong Tiếng Anh này. Hãy cùng heckorea.com ENGLISH tìm hiểu về Số đếm trong Tiếng Anh để tránh những sai lầm không nên có nhé!


Từ vựng về số đếm trong tiếng Anh

Zero – /ˈziːroʊ/: KhôngOne – /wʌn/: Số mộtTwo – /tuː/: Số haiThree – /θriː/: Số baFour – /fɔːr/: Số bốnFive – /faɪv/: Số nămSix – /sɪks/: Số sáuSeven – /ˈsevn/: Số bảyEight – /eɪt/: Số támNine – /naɪn/: Số chínTen – /ten/: Số mườiEleven – /ɪˈlevn/: Số mười một
*
Số đếm trong Tiếng AnhTwelve – /twelv/: Số mười haiThirteen – /ˌθɜːrˈtiːn/: Số mười baFourteen – /ˌfɔːrˈtiːn/: Số mười bốnFiffteen – /ˌfɪfˈtiːn/: Số mười lămSixteen – /ˌsɪksˈtiːn/: Số mười sáuSeventeen – /ˌsevnˈtiːn/: Số mười bảyEighteen – /ˌeɪˈtiːn/: Số mười támNineteen – /ˌnaɪnˈtiːn/: Số mười chínTwenty – /ˈtwenti/: Số hai mươiTwenty-one – /ˈtwenti wʌn/: Số hai mươi mốtTwenty-two – /ˈtwenti tuː/: Số hai mươi haiThirty – /ˈθɜːrti/: Số ba mươiForty – /ˈfɔːrti/: Số bốn mươiOne hundred – /wʌn ˈhʌndrəd/: Số một trămOne hundred and one – /wʌn ˈhʌndrəd ænd wʌn/: Số một trăm linh mộtTwo hundred – /tuː ˈhʌndrəd/: Số hai trămOne thousand – /wʌn ˈθaʊznd/: Số một nghìnOne million – /ˈmɪljən/: Một triệuOne billion – /ˈbɪljən/: Một tỷ

Từ vựng về sự lặp lại trong tiếng Anh

Once – /wʌns/: Một lầnTwice – /twaɪs/: Hai lầnThree times – /taɪmz/: Ba lần

Từ vựng về số thứ tự trong tiếng Anh

*
Số đếm trong Tiếng AnhFirst – /fɜːrst/: Thứ nhấtSecond – /ˈsekənd/: Thứ haiThird – /θɜːrd/: Thứ baFourth – /fɔːrθ/: Thứ tưFifth – /fɪfθ/: Thứ nămSixth – /sɪksθ/: Thứ sáuSeventh – /ˈsevnθ/: Thứ bảyEighth – /eɪtθ/: Thứ támNinth – /naɪnθ/: Thứ chínTenth – /tenθ/: Thứ mườiEleventh – /ɪˈlevnθ/: Thứ mười mộtTwelfth – /twelfθ/: Thứ mười haiThirteenth – /ˌθɜːrˈtiːnθ/: Thứ mười baFourteenth – /ˌfɔːrˈtiːnθ/: Thứ mười bốnFifteenth – /ˌfɪfˈtiːnθ/: Thứ mười lămSixteenth – /ˌsɪksˈtiːnθ/: Thứ mười sáuSeventeenth – /ˌsevnˈtiːnθ/: Thứ mười bảyEighteenth – /ˌeɪˈtiːnθ/: Thứ mười támNineteenth – /ˌnaɪnˈtiːnθ/: Thứ mười chínTwentieth – /ˈtwentiəθ/: Thứ hai mươiThirtieth – /ˈθɜːrtiəθ/: Thứ ba mươiFortieth – /ˈfɔːrtiəθ/: Thứ bốn mươiHundredth – /ˈhʌndrədθ/: Thứ một trămOne thousandth – /ˈθaʊznθ/: Thứ một nghìnOne millionth – /ˈmɪljənθ/: Thứ một triệu

Từ vựng về các từ bổ trợ cho số trong tiếng Anh

About/Approximately – /əˈbaʊt/əˈprɑːksɪmətli/: Khoảng/Xấp xỉOver/More than – /ˈoʊvər/mɔːr ðæn/: HơnUnder/Less than – /ˈʌndər/les ðæn/: Dưới
*
Số đếm trong Tiếng Anh

Các lưu ý khác

Khi một số cần kết hợp giữa hàng triệu/ngàn/trăm ngàn/ngàn/trăm với hàng đơn vị hoặc hàng chục, ta thêm “And” ngay trước hàng đơn vị hoặc hàng chục. Ví dụ:110 – One hundred and ten1,250 – One thousand, two hundred and fifty2,001 – Two thousand and oneSố đếm khi viết ra KHÔNG bao giờ thêm “S” khi chỉ muốn cho biết số lượng của danh từ đi liền sau số. Ngoài những số sau đây khi thêm “S” sẽ có nghĩa khác, không còn là 1 con số cụ thể nữa mà là một cách nói ước chừng, nhớ là bạn phải có “Of” đằng sau. Ví dụ:Tens of = hàng chục…Dozens of = hàng tá…Hundreds of = hàng trămThousands of = hàng ngànMillions of = hàng triệuBillions of = hàng tỷCách đếm số lần trong Tiếng AnhOnce = một lần (có thể nói One Time nhưng không thông dụng bằng Once)Twice = hai lần (có thể nói Two Times nhưng không thông dụng bằng Twice)Từ ba lần trở lên, ta phải dùng ” Số từ + times”: three times = 3 lần; four times = 4 lần. 

Như vậy, bài viết Số đếm trong Tiếng Anh đã được chia sẻ tới các bạn. Hy vọng, bài viết mà trung tâm giới thiệu sẽ là nguồn tham khảo hữu ích cho những ai đã, đang và sẽ học tiếng Anh.

Xem thêm: So Sánh Apple Watch Se Là Gì, Nên Chọn Apple Watch Series 6 Hay Apple Watch Se

Ngoài ra còn rất nhiều bài viết về các chủ đề khác nhau trên heckorea.com ENGLISH, bạn có thể truy cập trang tại đây để học tiếng Anh mỗi ngày nhé!

Đăng kí ngay khóa học Tiếng Anh để được trải nghiệm khóa học cùng giáo viên bản xứ với những phương pháp học độc đáo và hiện đại chỉ có tại heckorea.com ENGLISH nhé!

Các khóa học Tiếng Anh tại heckorea.com English

Khóa Anh Văn Mầm Non (3-6 Tuổi)

Khóa Học Anh Văn Mầm Non

Khóa Anh Văn Thiếu Nhi (6-12 Tuổi)

Khóa Học Anh Văn Thiếu Nhi

Khóa Anh Văn Thanh Thiếu Niên (12-18 Tuổi)

Khóa Học Anh Văn Thiếu Niên

Khóa Anh Văn Giao Tiếp Dành Cho Người Lớn

*
Khóa Học Anh Văn Giao Tiếp

Khóa Luyện Thi TOEIC, IELTS, TOEFL IBT

Khóa Luyện Thi TOEIC, IELTS, TOEFL IBT

Các chi nhánh của trung tâm Anh Ngữ heckorea.com English

Trụ sở chính

868 Mai Văn Vĩnh, Quận 7, TP. HCM.